tạp ký

Học thuật
Thân thiện
tạp ký

Một học sinh viết một bài tạp ký về chuyến đi thực tế.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Thể văn, loại văn chép lại những sự việc nhỏ lẻ, tản mạn: "tạp ký" một thể loại văn học ghi chép lại các sự việc, suy nghĩ, quan sát tính chất rời rạc, không theo một chủ đề thống nhất hay kết cấu chặt chẽ.
    • Tác phẩm thuộc thể loại đó: "tạp ký" cũng dùng để chỉ chính cuốn sách, bài viết thuộc thể loại văn học này.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Nhà văn thường ghi lại những suy nghĩ bất chợt của mình vào cuốn tạp ký. (Tác giả thường ghi lại những suy nghĩ bất chợt của mình vào cuốn sổ tạp ký.)
    • "Vang bóng một thời" của Nguyễn Tuân có thể được xem như một tập tạp ký về nếp sống xưa. ("Vang bóng một thời" của Nguyễn Tuân có thể được xem như một tập ghi chép tản mạn về nếp sống xưa.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "viết tạp ký": hành động sáng tạo một tác phẩm thuộc thể loại tạp ký.

    • Ông ấy thói quen viết tạp ký mỗi ngày. (Ông ấy thói quen ghi chép tản mạn mỗi ngày.)
  • "theo lối tạp ký": phong cách viết mang đặc điểm của thể loại tạp ký, tức là phóng khoáng, không gò bó.

    • Bài báo được viết theo lối tạp ký, ghi lại nhiều chi tiết sinh động về đời sống. (Bài báo được viết theo phong cách ghi chép tản mạn, ghi lại nhiều chi tiết sinh động về đời sống.)
Biến thể từ gần giống
  • Ký sự (danh từ): thể văn ghi chép hệ thống hơn về một sự kiện, hành trình hoặc đề tài cụ thể.

    • Cuốn ký sự chiến trường của ông gây nhiều xúc động. (Cuốn ghi chép hệ thống về chiến trường của ông gây nhiều xúc động.)
  • Tùy bút (danh từ): thể văn xuôi tự do, thiên về biểu cảm, ghi lại cảm xúc, suy cá nhân trước sự việc.

    • Những trang tùy bút của tràn đầy cảm xúc. (Những trang văn xuôi tự do ghi cảm xúc của tràn đầy tình cảm.)
  • Bút (danh từ): từ khái quát chỉ các thể loại văn ghi chép (như ký sự, tùy bút, tạp ký).

    • Ông cây bút nổi tiếng của báo chí miền Bắc. (Ông nhà văn viết thể loại ghi chép nổi tiếng của báo chí miền Bắc.)
Từ đồng nghĩa
  • Ghi chép tản mạn: cụm từ diễn giải nghĩa của "tạp ký".
  • Văn ký sự loại nhỏ: cách gọi khác nhấn mạnh tính chất không quy mô của thể loại.
Thành ngữ liên quan
  • "Mạn đàm tạp ký": tên một tác phẩm hoặc cách gọi chỉ những cuộc nói chuyện, bài viết về nhiều chuyện linh tinh.
    • Buổi trò chuyện giống như một thứ "mạn đàm tạp ký" đầy thú vị. (Buổi trò chuyện giống như một cuộc nói chuyện tản mạn đầy thú vị.)
tạp ký

Một học sinh viết một bài tạp ký về chuyến đi thực tế.

  1. Thể văn biên chép những việc lặt vặt.